Thẻ tín dụng

So sánh thẻ tín dụng theo phí thường niên, thời gian miễn lãi, ưu đãi và điều kiện mở. Số liệu lấy từ biểu phí chính thức của ngân hàng và có ghi ngày kiểm tra.

Bảng dưới đây tổng hợp số liệu từ biểu phí và trang sản phẩm chính thức của từng ngân hàng. Bấm vào tên thẻ để xem đầy đủ lãi suất, phí rút tiền mặt, điều kiện mở và nguồn của từng con số.

Trang có liên kết tiếp thị. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng khi bạn đăng ký qua các nút bên dưới. Xem chính sách liên kết.

5 sản phẩm · Số liệu kiểm tra ngày 03/10/2026

Thẻ tín dụng TPBank EVO

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Phí thường niên
Phí thường niên 0 VND nhưng có thu phí quản lý hạn mức thẻ tín dụng: thẻ chính EVO Card/WIN EVO Card 495.000 VND (không chịu VAT; biểu phí hiệu lực từ 13/02/2026; phí phát hành miễn phí). Không thu phí quản lý hạn mức năm đầu nếu có ít nhất 3 giao dịch chi tiêu trong 90 ngày kể từ ngày mở thẻ; hoàn phí năm tiếp theo nếu tổng chi tiêu năm liền kề trước từ 100 triệu VND.
Miễn lãi tối đa
Tối đa 45 ngày
Ưu đãi chính
Hoàn tiền giao dịch trực tuyến theo tổng chi tiêu tại đơn vị chấp nhận thẻ mỗi kỳ sao kê: 10% khi từ 30.000.000 VND; 5% khi từ 10.000.000 đến dưới 30.000.000 VND; 1% khi dưới 10.000.000 VND. Hoàn tối đa 500.000 VND/khách hàng/thẻ chính mỗi kỳ (áp dụng từ 21/10/2025, không phân hạng thẻ). Không tính giao dịch qua ví điện tử/cổng thanh toán (AirPay, Alepay, MoMo, mPOS, Payoo, PayPal, Vimo, VNPAY, Yolo, ZaloPay) trừ danh sách merchant được chấp nhận (FPT Shop, Thế giới di động, Tiki, Baemin, Con Cưng, Viettel Store); tiền hoàn ghi vào thẻ ở kỳ sao kê tiếp theo.
Thu nhập tối thiểu
Chưa có số liệu

Thẻ tín dụng VPBank StepUp Mastercard

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Phí thường niên
499.000 VND (thẻ chính, chưa bao gồm VAT). Miễn phí năm đầu nếu thẻ chính có từ 3 giao dịch chi tiêu trong 30 ngày đầu sau khi mở thẻ (mỗi giao dịch từ 300.000 VNĐ); miễn phí các năm tiếp theo nếu tổng chi tiêu thẻ chính và thẻ phụ năm liền kề trước từ 100.000.000 VND (biểu phí thẻ tín dụng KHCN bản 26/08/2024)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 45 ngày (theo tài liệu Hỏi đáp chung về thẻ tín dụng VPBank, không ghi ngày)
Ưu đãi chính
Hoàn tiền theo tổng doanh số mỗi kỳ sao kê (chương trình 21/11/2025–20/11/2026 hoặc đến khi hết ngân sách): từ 100 triệu: 15% chi tiêu trực tuyến (tối đa 1.500.000 VNĐ/kỳ), 4% ăn uống (tối đa 200.000 VNĐ/kỳ); từ 10 đến dưới 100 triệu: 15% trực tuyến (tối đa 700.000 VNĐ/kỳ), 4% ăn uống (tối đa 200.000 VNĐ/kỳ); dưới 10 triệu: 6% trực tuyến (tối đa 300.000 VNĐ/kỳ), 2% ăn uống (tối đa 100.000 VNĐ/kỳ); chi tiêu còn lại 0.1%, không giới hạn. Không hoàn cho giao dịch tại Shopee, ví điện tử, xăng dầu, hóa đơn điện nước, viễn thông, trả góp.
Thu nhập tối thiểu
Từ 4.500.000 VND/tháng với hình thức tín chấp (theo tài liệu Hỏi đáp chung về thẻ tín dụng VPBank, không ghi ngày, không riêng cho StepUp)

Thẻ tín dụng Techcombank Everyday

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

Phí thường niên
599.000 VND/thẻ/năm (khách hàng thường); hoàn phí năm đầu cho thẻ phát hành mới nếu chi tiêu từ 1.500.000 VNĐ trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt; miễn phí năm tiếp theo nếu tổng chi tiêu năm trước đó từ 150.000.000 VNĐ
Miễn lãi tối đa
Lên đến 45 ngày (theo bài viết trên techcombank.com; trang sản phẩm không nêu)
Ưu đãi chính
Tích điểm thưởng (đổi ưu đãi trên Techcombank OneU): 80 điểm/1.000 VND cho giao dịch tiêu dùng online quốc tế; 50 điểm/1.000 VND cho giao dịch tiêu dùng online nội địa; trang sản phẩm nêu tích điểm tới 8% giá trị giao dịch mua sắm trực tuyến, x2 điểm khi chi tiêu từ 15 triệu đồng/tháng, tối đa 500.000 điểm/tháng và 700.000 điểm/tháng khi tổng chi tiêu từ 30 triệu VND
Thu nhập tối thiểu
Chưa có số liệu

Thẻ tín dụng Cake 2in1 – Gói Standard

Ngân hàng số Cake by VPBank (thuộc Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng)

Phí thường niên
599.000 đồng (thẻ chính, chưa bao gồm 10% VAT); hoàn phí thường niên nếu tổng chi tiêu hợp lệ từ 150 triệu đồng trong năm đó (không tính MCC 4900, 4111, 5541). Phí phát hành thẻ vật lý: 150.000 đồng (chưa VAT). Biểu phí hiệu lực từ 28/08/2026.
Miễn lãi tối đa
Tới 45 ngày
Ưu đãi chính
Hoàn tiền 20% cho nhiều ngành hàng phổ biến, tối đa 1 triệu đồng/tháng (theo trang sản phẩm; ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ). Điều khoản hoàn tiền đọc ngày 02/10/2026 ghi: 05 danh mục chi tiêu, tối đa 200.000 VNĐ/danh mục/kỳ sao kê, điều kiện tổng chi tiêu hợp lệ mỗi kỳ từ 5.000.000 đồng, không áp dụng MCC 4900, 4111, 5541.
Thu nhập tối thiểu
Không yêu cầu chứng minh thu nhập (theo trang sản phẩm); nguồn không nêu mức thu nhập tối thiểu

Thẻ tín dụng VIB Max Card

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Phí thường niên
Gói Starter: miễn phí thường niên và miễn phí gói hội viên. Gói Plus/Pro/Elite: phí thường niên 5.000 VNĐ/tháng (thẻ chính và thẻ phụ) cộng phí gói hội viên 300.000 / 500.000 / 1.000.000 VNĐ mỗi 3 kỳ sao kê; phí gói được hoàn mỗi kỳ sao kê (100.000 / 166.667 / 333.334 VNĐ) khi chi tiêu bình quân 3 kỳ gần nhất trên 30 / 50 / 100 triệu VNĐ. Biểu phí hiệu lực từ 18/03/2026, đã bao gồm VAT.
Miễn lãi tối đa
Lên đến 55 ngày (ngày đến hạn thanh toán là 25 ngày sau ngày lập bảng sao kê)
Ưu đãi chính
Tích điểm thưởng theo gói hội viên và 1 trong 5 nhóm danh mục đã đăng ký (Mua sắm, Du lịch, Ẩm thực, Giải trí, Giao dịch trực tuyến): trong danh mục Starter 0,5% / Plus 5% / Pro 8% / Elite 10%; ngoài danh mục 0,1%. Tối đa mỗi kỳ sao kê: 500.000 (Starter) / 500.000 (Plus) / 1.000.000 (Pro) / 1.500.000 (Elite) điểm; giao dịch đặc biệt tối đa 10.000 điểm/kỳ. Quy đổi điểm thành tiền ghi có vào thẻ, quà tặng hoặc phí thường niên trên ứng dụng Max; điểm hết hiệu lực sau 06 tháng nếu chưa quy đổi. Không tính MCC 4900, 4814, phí bảo hiểm, quảng cáo trực tuyến, giao dịch QR. Thể lệ áp dụng đến 31/12/2026.
Thu nhập tối thiểu
Thu nhập trung bình tối thiểu trong 3 tháng gần nhất: 10 triệu đồng hoặc thỏa điều kiện khác theo quy định VIB từng thời kỳ

So sánh thẻ tín dụng

Cách đọc bảng so sánh thẻ tín dụng

Phí thường niên là khoản thu mỗi năm để duy trì thẻ. Nhiều thẻ miễn hoặc hoàn phí năm đầu, hoặc miễn phí năm sau nếu chi tiêu đạt một mức nhất định. Điều kiện miễn phí thường thay đổi theo từng đợt khuyến mại, nên hãy xem biểu phí hiện hành.

Miễn lãi tối đa là số ngày dài nhất bạn không bị tính lãi cho giao dịch mua sắm, với điều kiện thanh toán toàn bộ dư nợ sao kê đúng hạn. Nếu chỉ trả số tiền tối thiểu, phần còn lại bị tính lãi.

Ưu đãi chính là hoàn tiền hoặc tích điểm. Hãy chú ý mức trần mỗi kỳ và danh mục chi tiêu được tính, vì tỷ lệ cao nhất thường chỉ áp dụng cho một số danh mục.

Thu nhập tối thiểu là mức ngân hàng công bố để xét mở thẻ. Đạt mức này chưa có nghĩa là hồ sơ chắc chắn được duyệt.

Đọc thêm: Cách đọc biểu phí thẻ tín dụng trước khi mở thẻ.

Câu hỏi thường gặp

Thẻ miễn phí thường niên có thật sự không mất phí?
Không hẳn. Một số thẻ ghi phí thường niên 0 đồng nhưng thu khoản phí khác để duy trì hạn mức, hoặc chỉ miễn khi đạt điều kiện chi tiêu. Hãy đọc cả biểu phí, không chỉ dòng phí thường niên.
Rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng có được miễn lãi không?
Thông thường là không. Giao dịch rút tiền mặt thường chịu phí rút tiền và bị tính lãi ngay từ ngày giao dịch. Mức cụ thể ghi trong biểu phí của từng thẻ.
Mở thẻ online mất bao lâu?
Tùy ngân hàng và hồ sơ. Một số ngân hàng duyệt trực tuyến rồi vẫn cần gặp trực tiếp để xác minh trước khi giao thẻ. Bảng chỉ ghi thời gian mà nguồn chính thức công bố.
Vì sao có ô ghi Chưa có số liệu?
Vì chúng tôi không tìm thấy con số đó trên trang chính thức của ngân hàng tại ngày kiểm tra. Chúng tôi để trống thay vì lấy số từ nguồn không chính thức.

Bài viết về thẻ tín dụng